事业有成
[shì yè yǒu chéng] [事 业 HỮU 成]
thành công trong kinh doanh; thành công trong sự nghiệp
他年纪轻轻就事业有成,真叫人羡慕。
tā nián jì qīng qīng jiù shì yè yǒu chéng, zhēn jiào rén xiàn mù.Anh ấy tuổi còn trẻ đã công thành danh toại, thật khiến người khác ngưỡng mộ.