走过场【走過場】
[zǒu guò chǎng] [走 过 场]
làm cho có lệ
指形式上做一下,不真正解决问题
这次安全检查必须严格执行,绝不能走过场。
zhè cì ān quán jiǎn chá bì xū yán gé zhí xíng, jué bù néng zǒu guò chǎng.Cuộc kiểm tra an toàn lần này phải thực hiện nghiêm ngặt, tuyệt đối không được làm cho có lệ.