在所难免
[zài suǒ nán miǎn] [TẠI 所 难 免]
khó tránh khỏi (thành ngữ)
疲惫在所难免,不过兼职反而倒逼我提高效率,妥善规划时间,课业也从未耽搁。
pí bèi zài suǒ nán miǎn, bú guò jiān zhí fǎn ér dǎo bī wǒ tí gāo xiào lǜ, tuǒ shàn guī huà shí jiān, kè yè yě cóng wèi dān gē.Mệt mỏi là khó tránh khỏi, nhưng làm thêm ngược lại thúc đẩy em nâng cao hiệu suất, quy hoạch thời gian hợp lý, bài vở cũng chưa từng trễ nải.
Trong bài: Tranh luận: sinh viên có nên đi làm thêm?犯错在所难免,只要及时改正就无可厚非。
fàn cuò zài suǒ nán miǎn, zhǐ yào jí shí gǎi zhèng jiù wú kě hòu fēi.Phạm lỗi là điều khó tránh, chỉ cần kịp thời sửa chữa thì không có gì đáng trách.
对,推迟退休年龄已是必然趋势,但这一重大制度转轨所引发的社会阵痛在所难免。
duì, tuī chí tuì xiū nián líng yǐ shì bì rán qū shì, dàn zhè yī zhòng dà zhì dù zhuǎn guǐ suǒ yǐn fā de shè huì zhèn tòng zài suǒ nán miǎn.Đúng vậy, hoãn tuổi nghỉ hưu đã là xu thế tất yếu, nhưng cơn đau chuyển đổi xã hội do sự chuyển biến chế độ trọng đại này gây ra là khó tránh khỏi.
Trong bài: Hoạch định chính sách hoãn tuổi nghỉ hưu · 在所难免