XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

防疫

[fáng yì] [防 疫]

phòng ngừa dịch bệnh

采取措施防止传染病发生和传播

社区工作人员正在开展日常防疫消毒工作。

shè qū gōng zuò rén yuán zhèng zài kāi zhǎn rì cháng fáng yì xiāo dú gōng zuò.

Nhân viên cộng đồng đang triển khai công tác khử trùng phòng dịch thường nhật.

哎,小明,你看了最新的防疫草案吗?到处装人脸识别,我真有公权力扩张的常态化隐忧。

āi, xiǎo míng, nǐ kàn le zuì xīn de fáng yì cǎo àn ma? dào chù zhuāng rén liǎn shí bié, wǒ zhēn yǒu gōng quán lì kuò zhāng de cháng tài huà yǐn yōu.

Này, Tiểu Minh, cậu đã xem dự thảo phòng dịch mới nhất chưa? Lắp đặt nhận diện khuôn mặt khắp nơi, tôi thực sự có nỗi lo ngầm về việc bình thường hóa sự bành trướng của quyền lực công.

Trong bài: Cân bằng giám sát dịch bệnh và bảo vệ quyền riêng tư

公司制定了严格的防疫措施。

gōng sī zhì dìng le yán gé de fáng yì cuò shī.

Công ty đã đề ra các biện pháp phòng dịch nghiêm ngặt.

社区工作人员在门口散发防疫传单。

shè qū gōng zuò rén yuán zài mén kǒu sàn fā fáng yì chuán dān.

Nhân viên cộng đồng phát tờ rơi phòng dịch ở cổng.