疫情
[yì qíng] [疫 情]
tình hình dịch bệnh
对,这正是关键,我们设立了每日公开发布会,全面公开疫情数据与分配方案。
duì, zhè zhèng shì guān jiàn, wǒ men shè lì le měi rì gōng kāi fā bù huì, quán miàn gōng kāi yì qíng shù jù yǔ fēn pèi fāng àn.Đúng vậy, đây chính là mấu chốt, chúng tôi thiết lập họp báo công khai hằng ngày, công bố toàn diện số liệu dịch bệnh và phương án phân bổ.
Trong bài: Giải trình chiến lược ứng phó khủng hoảng y tế cộng đồng因为疫情,去年推迟了开学时间。
yīn wèi yì qíng, qù nián tuī chí le kāi xué shí jiān.Vì dịch bệnh, năm ngoái trường hoãn ngày khai giảng.
面对肆虐的重大疫情,若任由高价垄断持续,贫困患者便完全丧失了生存的机会。
miàn duì sì nüè de zhòng dà yì qíng, ruò rèn yóu gāo jià lǒng duàn chí xù, pín kùn huàn zhě biàn wán quán sàng shī le shēng cún de jī huì.Đối mặt với dịch bệnh nghiêm trọng hoành hành, nếu mặc cho sự độc quyền giá cao tiếp diễn, người bệnh nghèo sẽ mất hoàn toàn cơ hội sống sót.
Trong bài: Cấp phép bắt buộc sáng chế dược phẩm trong khủng hoảng y tế · 者 / 所