半小时
[bàn xiǎo shí] [半 TIỂU 时]
nửa giờ
我们要等半小时,车才到站。
wǒ men yào děng bàn xiǎo shí, chē cái dào zhàn.Chúng ta phải đợi nửa tiếng, xe mới tới bến.
Trong bài: Đón xe buýt đến bảo tàng · 才 và 就因为大雪,火车晚点了半小时。
yīn wèi dà xuě, huǒ chē wǎn diǎn le bàn xiǎo shí.Vì tuyết rơi dày, tàu hỏa đã trễ nửa tiếng.
不用,预计半小时内就能到。
bú yòng, yù jì bàn xiǎo shí nèi jiù néng dào.Không cần, dự kiến trong nửa tiếng nữa là có thể đến.
Trong bài: Giao hàng nhanh · 能