高于【高於】
[gāo yú] [高 于]
lớn hơn; vượt quá
在数量、水平或程度上超过。
今年公司的收入明显高于去年。
jīn nián gōng sī de shōu rù míng xiǎn gāo yú qù nián.Thu nhập năm nay của công ty cao hơn rõ rệt so với năm ngoái.
肌酶也高于预警线了,我很担心他的肌肉损伤严重。
jī méi yě gāo yú yù jǐng xiàn le, wǒ hěn dān xīn tā de jī ròu sǔn shāng yán zhòng.Men cơ cũng cao hơn đường cảnh báo rồi, em rất lo cơ bắp của anh ấy bị tổn thương nghiêm trọng.
Trong bài: Đánh giá chỉ số chuyển hóa vận động viên trước giải đấu · 不至于对,而且高年级学生使用时间管理软件的比例明显高于低年级。
duì, ér qiě gāo nián jí xué shēng shǐ yòng shí jiān guǎn lǐ ruǎn jiàn de bǐ lì míng xiǎn gāo yú dī nián jí.Vâng, hơn nữa tỷ lệ sinh viên năm trên dùng phần mềm quản lý thời gian cao hơn hẳn năm dưới.
Trong bài: Trình bày kết quả nghiên cứu nhỏ防务固然重要,但坚守人类最终裁决权的底线,永远高于单纯的技术效率。
fáng wù gù rán zhòng yào, dàn jiān shǒu rén lèi zuì zhōng cái jué quán de dǐ xiàn, yǒng yuǎn gāo yú dān chún de jì shù xiào lǜ.Quốc phòng dĩ nhiên quan trọng, nhưng kiên trì lằn ranh đỏ về quyền phán quyết tối hậu của con người vĩnh viễn cao hơn hiệu suất kỹ thuật thuần túy.
Trong bài: Thảo luận khung pháp lý quốc tế về vũ khí sát thương tự hành