愁
[chóu]
lo lắng về
因为忧虑而心烦不安
你别为将来的事情发愁了。
nǐ bié wèi jiāng lái de shì qíng fā chóu le.Bạn đừng lo lắng về những chuyện tương lai nữa.
nỗi buồn; nỗi lo âu; mối sầu
忧虑、悲伤的心情或思绪
他借酒消愁,心里却更加难过。
tā jiè jiǔ xiāo chóu, xīn lǐ què gèng jiā nán guò.Anh mượn rượu giải sầu, nhưng trong lòng lại càng đau buồn hơn.
这个角度深刻,很多新人很早就开始为未来的出路发愁了。
zhè gè jiǎo dù shēn kè, hěn duō xīn rén hěn zǎo jiù kāi shǐ wèi wèi lái de chū lù fā chóu le.Góc nhìn này sâu sắc đấy, nhiều vận động viên mới từ sớm đã bắt đầu lo âu cho hướng đi tương lai.
Trong bài: Đề xuất cơ chế can thiệp tâm lý cho vận động viên trẻ在中国有些古镇也是这样,很多老艺人都在为生计发愁呢。
zài zhōng guó yǒu xiē gǔ zhèn yě shì zhè yàng, hěn duō lǎo yì rén dōu zài wéi shēng jì fā chóu ne.Ở Trung Quốc có vài trấn cổ cũng như thế, nhiều nghệ nhân già đang lo lắng chuyện mưu sinh đấy.
Trong bài: Thảo luận về bảo tồn nghề thủ công truyền thống文人常借曲子抒发心中的愁绪。
wén rén cháng jiè qǔ zi shū fā xīn zhōng de chóu xù.Văn nhân thường mượn khúc tử để giãi bày nỗi buồn trong lòng.