忧
[yōu]
lo lắng; bận tâm; lo âu
你主要忧虑什么?是工期不够吗?
nǐ zhǔ yào yōu lǜ shén me? shì gōng qī bú gòu ma?Anh lo ngại chủ yếu điều gì? Thời hạn không đủ à?
Trong bài: Thuyết phục đồng nghiệp thử việc mới · 何况他担忧这个计划无法按时完成。
tā dān yōu zhè ge jì huà wú fǎ àn shí wán chéng.Anh ấy lo lắng rằng kế hoạch này không thể hoàn thành đúng hạn.
没错,这正是最让人担忧的地方啊。
méi cuò, zhè zhèng shì zuì ràng rén dān yōu de dì fāng a.Không sai, đây chính là điểm khiến người ta lo lắng nhất đấy.
Trong bài: Phân tích tác động của thuật toán đề xuất đến tư duy phản biện