后顾之忧【後顧之憂】
[hòu gù zhī yōu] [后 顾 之 忧]
nỗi lo lắng phía sau (thành ngữ); lo lắng gia đình (cản trở hành động tự do); lo lắng về hậu quả tương lai; thường trong biểu đạt phủ định, nghĩa là "không lo lắng gì cả"
来自后方或将来的顾虑与担忧。
完善的社保制度解决了员工的后顾之忧。
wán shàn de shè bǎo zhì dù jiě jué le yuán gōng de hòu gù zhī yōu.Chế độ an sinh xã hội hoàn thiện đã xóa bỏ mối lo sau lưng cho nhân viên.
安置妥当了,打消了后顾之忧,这下可以安心出门了。
ān zhì tuǒ dàng le, dǎ xiāo le hòu gù zhī yōu, zhè xià kě yǐ ān xīn chū mén le.Sắp xếp ổn thỏa rồi, xua tan được nỗi lo về sau, giờ có thể yên tâm ra ngoài rồi.
Trong bài: Lỡ trời mưa thì sao · 万一真的吗?这样一来,年轻人的后顾之忧就能彻底解决了。
zhēn de ma? zhè yàng yì lái, nián qīng rén de hòu gù zhī yōu jiù néng chè dǐ jiě jué le.Thật ạ? Như thế thì mối lo hậu phương của người trẻ có thể được giải quyết triệt để rồi.
Trong bài: Bàn về chính sách thu hút nhân tài du học về nước学校必须下决心为长周期基础研究提供制度兜底,解除后顾之忧。
xué xiào bì xū xià jué xīn wèi cháng zhōu qī jī chǔ yán jiū tí gōng zhì dù dōu dǐ, jiě chú hòu gù zhī yōu.Nhà trường bắt buộc phải hạ quyết tâm cung cấp bảo đảm thể chế cho nghiên cứu cơ bản chu kỳ dài, xóa bỏ nỗi lo phía sau.
Trong bài: Cải tổ cơ chế tuyển dụng học thuật phi biên chế ở đại học