担忧【擔憂】
[dān yōu] [担 忧]
lo lắng; quan ngại
感到忧虑和担心
父母对孩子的健康总是十分担忧。
fù mǔ duì hái zi de jiàn kāng zǒng shì shí fēn dān yōu.Cha mẹ luôn lo lắng rất nhiều về sức khỏe của con cái.
nỗi lo; sự quan ngại
担心的心情或问题
他的担忧并非毫无根据。
tā de dān yōu bìng fēi háo wú gēn jù.Nỗi lo của anh ấy không phải là hoàn toàn không có căn cứ.
没错,这正是最让人担忧的地方啊。
méi cuò, zhè zhèng shì zuì ràng rén dān yōu de dì fāng a.Không sai, đây chính là điểm khiến người ta lo lắng nhất đấy.
Trong bài: Phân tích tác động của thuật toán đề xuất đến tư duy phản biện听你这么一说,我也能理解他们的担忧了。
tīng nǐ zhè me yì shuō, wǒ yě néng lǐ jiě tā men de dān yōu le.Nghe cậu nói như vậy, mình cũng có thể hiểu được sự lo lắng của họ rồi.
Trong bài: Khác biệt quan niệm tiêu dùng giữa hai thế hệ · 对……来说确实,不过无线发射模块的持续运作让我有些担忧。
què shí, bú guò wú xiàn fā shè mó kuài de chí xù yùn zuò ràng wǒ yǒu xiē dān yōu.Quả thật vậy, nhưng việc mô-đun truyền tín hiệu không dây vận hành liên tục khiến em có phần lo lắng.
Trong bài: Đạo đức can thiệp giao diện não-máy tính · 未尝不