忧虑【憂慮】
[yōu lǜ] [忧 虑]
lo âu; sự lo lắng (về)
忧愁思虑,放心不下
专家对当前环境污染的加剧表示了深切的忧虑。
zhuān jiā duì dāng qián huán jìng wū rǎn de jiā jù biǎo shì le shēn qiè de yōu lǜ.Các chuyên gia bày tỏ sự lo âu sâu sắc trước tình trạng ô nhiễm môi trường ngày càng gia tăng.
mối lo ngại, nỗi âu lo
忧愁思虑的心情或思绪
看到方案通过,他心头的忧虑终于消失了。
kàn dào fāng àn tōng guò, tā xīn tóu de yōu lǜ zhōng yú xiāo shī le.Thấy phương án được thông qua, mối lo ngại trong lòng anh rốt cuộc đã tan biến.
你主要忧虑什么?是工期不够吗?
nǐ zhǔ yào yōu lǜ shén me? shì gōng qī bú gòu ma?Anh lo ngại chủ yếu điều gì? Thời hạn không đủ à?
Trong bài: Thuyết phục đồng nghiệp thử việc mới · 何况你说准备得不够,具体是忧虑哪方面?
nǐ shuō zhǔn bèi de bú gòu, jù tǐ shì yōu lǜ nǎ fāng miàn?Cậu nói chuẩn bị chưa đủ, cụ thể là lo điều gì?
Trong bài: Chẳng qua chỉ là lo lắng vô cớ · 无非王老师,刚才的管理会议让我有些忧虑。
wáng lǎo shī, gāng cái de guǎn lǐ huì yì ràng wǒ yǒu xiē yōu lǜ.Thầy Vương, cuộc họp quản lý vừa rồi khiến em hơi lo ngại.
Trong bài: Chỉ một mực chê trách không giúp được gì · 一味