分忧
[fēn yōu] [分 忧]
chia sẻ lo âu; giúp ai đó giải quyết lo lắng và khó khăn
他很有眼色,总是能主动帮领导分忧。
tā hěn yǒu yǎn sè, zǒng shì néng zhǔ dòng bāng lǐng dǎo fēn yōu.Anh ấy rất biết ý, luôn chủ động chia sẻ âu lo cùng cấp trên.
听着窗外淅沥的雨声,他的眼神变得十分忧郁。
tīng zhe chuāng wài xī lì de yǔ shēng, tā de yǎn shén biàn de shí fēn yōu yù.Nghe tiếng mưa rơi rả rích ngoài cửa sổ, ánh mắt anh ấy trở nên vô cùng u sầu.