菇
[gū]
nấm
那边一般是鸡汤或者蘑菇汤,很香。
nà biān yì bān shì jī tāng huò zhě mó gu tāng, hěn xiāng.Bên đó thường là súp gà hoặc súp nấm, rất thơm.
Trong bài: Tìm hiểu độ cay món lẩu Tứ Xuyên野外有些伞状的蘑菇是有毒的。
yě wài yǒu xiē sǎn zhuàng de mó gu shì yǒu dú de.Ngoài tự nhiên có một số loại nấm hình ô là có độc.
好主意!对了,我还想点蘑菇,你喜欢吃吗?
hǎo zhǔ yì! duì le, wǒ hái xiǎng diǎn mó gu, nǐ xǐ huan chī ma?Ý kiến hay! À nhân tiện, mình còn muốn gọi nấm nữa, bạn có thích không?
Trong bài: Thống nhất vị nước lẩu và món nhúng