拖延时间
[tuō yán shí jiān] [拖 延 时 间]
trì hoãn; câu giờ; cản trở
嗯,但我总怕他们觉得我只是在找借口拖延时间。
èn, dàn wǒ zǒng pà tā men jué de wǒ zhǐ shì zài zhǎo jiè kǒu tuō yán shí jiān.Ừm, nhưng mình luôn sợ họ nghĩ rằng mình chỉ đang tìm cớ để trì hoãn thời gian.
Trong bài: Dung hòa áp lực kết hôn từ gia đình · 尽量你不要再拖延时间了,快做决定吧。
nǐ bú yào zài tuō yán shí jiān le, kuài zuò jué dìng ba.Bạn đừng trì hoãn thời gian nữa, mau quyết định đi.
保安机智地拖延时间,成功稳住了歹徒。
bǎo ān jī zhì dì tuō yán shí jiān, chéng gōng wěn zhù le dǎi tú.Bảo vệ mưu trí kéo dài thời gian, giữ chân thành công tên tội phạm.