拖累
[tuō lěi] [拖 累]
làm liên lụy; là gánh nặng; chịu ảnh hưởng
牵累,使受牵连或带来负面影响。
我不想因为自己的失误而拖累整个团队。
wǒ bù xiǎng yīn wèi zì jǐ de shī wù ér tuō lěi zhěng gè tuán duì.Tôi không muốn vì sai sót của bản thân mà làm ảnh hưởng đến cả đội.
gánh nặng, vướng bận
指使人受到牵累的人或事物;负担。
他成了家里的主要拖累。
tā chéng le jiā lǐ de zhǔ yào tuō lěi.Anh ấy đã trở thành gánh nặng chính của cả gia đình.
您的意思是,提高利率可能会直接拖累实体企业的运营?
nín de yì sī shì, tí gāo lì lǜ kě néng huì zhí jiē tuō lěi shí tǐ qǐ yè de yùn yíng?Ý thầy là việc tăng lãi suất có thể trực tiếp kéo lùi hoạt động của các doanh nghiệp thực thể ạ?
Trong bài: Tranh luận điều chỉnh lãi suất kiềm chế lạm phát · 诚然确实,上游供应商现在纷纷推迟交货,导致这家企业的生产线受到严重拖累。
què shí, shàng yóu gōng yìng shāng xiàn zài fēn fēn tuī chí jiāo huò, dǎo zhì zhè jiā qǐ yè de shēng chǎn xiàn shòu dào yán zhòng tuō lěi.Đúng vậy, các nhà cung ứng thượng nguồn hiện đều lần lượt hoãn giao hàng, dẫn đến dây chuyền sản xuất của doanh nghiệp này bị ảnh hưởng nghiêm trọng.
Trong bài: Dịch chuyển chuỗi cung ứng · 由于…因此…是啊,传统人口红利消退后,劳动力供给骤减,最终势必会拖累全要素生产率的增长。
shì a, chuán tǒng rén kǒu hóng lì xiāo tuì hòu, láo dòng lì gōng jǐ zhòu jiǎn, zuì zhōng shì bì huì tuō lěi quán yào sù shēng chǎn lǜ de zēng zhǎng.Đúng vậy, sau khi lợi tức dân số truyền thống suy giảm, cung lao động sụt mạnh, rốt cuộc ắt sẽ kéo tụt tăng trưởng năng suất nhân tố tổng hợp.
Trong bài: Phân tích chính sách ứng phó suy giảm dân số