迅
[xùn]
nhanh chóng; nhanh
是啊。只要标题够吸引人,虚假信息就会迅速传播。
shì a. zhǐ yào biāo tí gòu xī yǐn rén, xū jiǎ xìn xī jiù huì xùn sù chuán bō.Đúng vậy. Chỉ cần tiêu đề đủ thu hút người xem, tin giả sẽ lan truyền rất nhanh.
Trong bài: Kiểm soát tin giả trên mạng xã hội · 只要…就…警察迅速夺下了罪犯手中的枪。
jǐng chá xùn sù duó xià le zuì fàn shǒu zhōng de qiāng.Cảnh sát nhanh chóng đoạt lấy khẩu súng trong tay tên tội phạm.
增长确实迅速,但核心受众的购买力真的足够强吗?
zēng zhǎng què shí xùn sù, dàn hé xīn shòu zhòng de gòu mǎi lì zhēn de zú gòu qiáng ma?Tăng trưởng nhanh thật, nhưng sức mua của khán giả nòng cốt liệu có đủ mạnh không?
Trong bài: Đánh giá ROI tài trợ thể thao điện tử