迅速发展
[xùn sù fā zhǎn] [迅 速 发 展]
phát triển nhanh chóng
资本主义在工业革命后得到了迅速发展。
zī běn zhǔ yì zài gōng yè gé mìng hòu dé dào le xùn sù fā zhǎn.Chủ nghĩa tư bản phát triển nhanh chóng sau cách mạng công nghiệp.
中国近年来经济迅速发展,取得了举世瞩目的成就。
zhōng guó jìn nián lái jīng jì xùn sù fā zhǎn, qǔ dé le jǔ shì zhǔ mù de chéng jiù.Trung Quốc những năm gần đây kinh tế phát triển nhanh chóng, đạt được những thành tựu khiến cả thế giới chú ý.
那个偏远山区因探明储量丰富的大型煤矿而迅速发展。
nà ge piān yuǎn shān qū yīn tàn míng chǔ liàng fēng fù de dà xíng méi kuàng ér xùn sù fā zhǎn.Vùng núi xa xôi đó phát triển nhanh chóng nhờ thăm dò được mỏ than lớn với trữ lượng dồi dào.