迅猛
[xùn měng] [迅 猛]
nhanh và mạnh
嗯,拿过来吧。听说海外拓展线增势迅猛,先说说核心数据的大致走向。
èn, ná guò lái ba. tīng shuō hǎi wài tuò zhǎn xiàn zēng shì xùn měng, xiān shuō shuō hé xīn shù jù de dà zhì zǒu xiàng.Ừ, đưa qua đây. Nghe nói mảng mở rộng thị trường hải ngoại tăng mạnh, nói sơ qua xu hướng số liệu cốt lõi xem nào.
Trong bài: Báo cáo kết quả kinh doanh quý人工智能的迅猛发展正在引发一场科技革命。
rén gōng zhì néng de xùn měng fā zhǎn zhèng zài yǐn fā yì chǎng kē jì gé mìng.Sự phát triển nhanh chóng của trí tuệ nhân tạo đang tạo nên một cuộc cách mạng công nghệ.
随着电子商务的迅猛发展,国家邮政业务量大幅增长。
suí zhe diàn zǐ shāng wù de xùn měng fā zhǎn, guó jiā yóu zhèng yè wù liáng dà fú zēng zhǎng.Cùng với sự phát triển nhanh chóng của thương mại điện tử, sản lượng nghiệp vụ bưu chính quốc gia đã tăng mạnh.