迅捷
[xùn jié] [迅 捷]
nhanh nhẹn và linh hoạt
深有同感,在逆境中能如此迅捷地调适心态,足见你的抗压韧性。
shēn yǒu tóng gǎn, zài nì jìng zhōng néng rú cǐ xùn jié dì tiáo shì xīn tài, zú jiàn nǐ de kàng yā rèn xìng.Rất đồng cảm, trong nghịch cảnh có thể điều chỉnh tâm lý nhanh nhạy đến vậy, đủ thấy độ bền bỉ chịu áp lực của cậu.
Trong bài: Theo một nghĩa nào đó, thất bại cũng là bài học · 从某种意义上说