扩建【擴建】
[kuò jiàn] [扩 建]
mở rộng (một tòa nhà, đường băng sân bay, v.v.)
扩大已有的建筑物、场地或基础设施等。
市政府计划扩建这座体育场,使其能够容纳更多观众。
shì zhèng fǔ jì huà kuò jiàn zhè zuò tǐ yù chǎng, shǐ qí néng gòu róng nà gèng duō guān zhòng.Chính quyền thành phố có kế hoạch mở rộng sân vận động này để có thể chứa được nhiều khán giả hơn.
目前不少专家建议加快扩建大型综合医院,您觉得可行吗?
mù qián bù shǎo zhuān jiā jiàn yì jiā kuài kuò jiàn dà xíng zōng hé yī yuàn, nín jué de kě xíng ma?Hiện tại khá nhiều chuyên gia kiến nghị đẩy nhanh việc mở rộng bệnh viện đa khoa lớn, thầy thấy có khả thi không?
Trong bài: Chính sách dân số già hóa · 归根结底其实,我们可以用税收增量来扩建网络设施,促进产业转型。
qí shí, wǒ men kě yǐ yòng shuì shōu zēng liàng lái kuò jiàn wǎng luò shè shī, cù jìn chǎn yè zhuǎn xíng.Thực ra, chúng ta có thể dùng thuế thu thêm để mở rộng hạ tầng mạng, thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu ngành.
Trong bài: Đề xuất cơ chế thu hút du mục kỹ thuật số政府计划扩建港口,以满足日益增长的贸易需求。
zhèng fǔ jì huà kuò jiàn gǎng kǒu, yǐ mǎn zú rì yì zēng zhǎng de mào yì xū qiú.Chính phủ có kế hoạch mở rộng cảng để đáp ứng nhu cầu thương mại ngày càng tăng.