教育部
[Jiào yù bù] [教 育 部]
Bộ Giáo dục
主管教育事业的政府部门
教育部最近发布了关于推进基础教育改革的新政策。
jiào yù bù zuì jìn fā bù le guān yú tuī jìn jī chǔ jiào yù gǎi gé de xīn zhèng cè.Bộ Giáo dục gần đây đã ban hành chính sách mới về việc thúc đẩy cải cách giáo dục cơ bản.
这个你放心。我们的项目是教育部批准的。
zhè ge nǐ fàng xīn. wǒ men de xiàng mù shì jiào yù bù pī zhǔn de.Việc này em cứ yên tâm. Dự án của chúng ta là do Bộ Giáo dục phê duyệt.
Trong bài: Xác thực văn bằng học thuật quốc tế · 是……的他想见教育部长。
tā xiǎng jiàn jiào yù bù zhǎng.Anh ấy muốn gặp bộ trưởng giáo dục.
教育部司长在会议上介绍了新的教育改革方案。
jiào yù bù sī zhǎng zài huì yì shàng jiè shào le xīn de jiào yù gǎi gé fāng àn.Cục trưởng Bộ Giáo dục đã giới thiệu phương án cải cách giáo dục mới tại cuộc họp.