窃取【竊取】
[qiè qǔ] [窃 取]
1.đánh cắp (thông tin cá nhân, sở hữu trí tuệ, v.v.)
用不正当手段秘密获取财物或信息
黑客试图窃取公司的客户数据。
hēi kè shì tú qiè qǔ gōng sī de kè hù shù jù.Tin tặc cố gắng đánh cắp dữ liệu khách hàng của công ty.
2.Chiếm đoạt, tiếm quyền (quyền lực, chức vị).
非法或不正当地谋取权力、名位
反叛势力企图窃取国家的最高权力。
fǎn pàn shì lì qǐ tú qiè qǔ guó jiā de zuì gāo quán lì.Lực lượng nổi dậy mưu đồ chiếm đoạt quyền lực cao nhất của đất nước.
您指的是针对高度敏感数据的窃取与存储行为?
nín zhǐ de shì zhēn duì gāo dù mǐn gǎn shù jù de qiè qǔ yǔ cún chǔ xíng wéi?Ý thầy là hành vi đánh cắp và lưu trữ nhắm vào các dữ liệu có độ nhạy cảm cao?
Trong bài: Thách thức của máy tính lượng tử đối với hạ tầng mật mã quốc gia · 固然……但是……没错,外部网络缺乏防护,很容易被窃取商业机密。
méi cuò, wài bù wǎng luò quē fá fáng hù, hěn róng yì bèi qiè qǔ shāng yè jī mì.Đúng vậy, mạng bên ngoài thiếu bảo vệ, rất dễ bị đánh cắp bí mật kinh doanh.
Trong bài: Thắt chặt quy trình bảo mật dữ liệu doanh nghiệp · 以免