换取【換取】
[huàn qǔ] [换 取]
để đạt được (cái gì đó) bằng cách trao đổi; đổi (cái gì đó) lấy (cái gì đó khác)
用代价或事物换来结果
他用多年的辛勤付出,换取了事业上的巨大成功。
tā yòng duō nián de xīn qín fù chū, huàn qǔ le shì yè shàng de jù dà chéng gōng.Anh ấy dùng nhiều năm nỗ lực chăm chỉ để đổi lấy thành công to lớn trong sự nghiệp.
是的,必须大幅削减公共支出以换取紧急资金。
shì de, bì xū dà fú xuē jiǎn gōng gòng zhī chū yǐ huàn qǔ jǐn jí zī jīn.Đúng vậy, bắt buộc phải cắt giảm mạnh chi tiêu công để đổi lấy nguồn vốn khẩn cấp.
Trong bài: Tái cấu trúc nợ công thị trường mới nổi · 相比之下他不屑于用恭维去换取晋升机会。
tā bú xiè yú yòng gōng wéi qù huàn qǔ jìn shēng jī huì.Anh ấy không thèm dùng lời nịnh nọt để đổi lấy cơ hội thăng tiến.
我们希望出让百分之十的股权,换取五百万的扩展资金。
wǒ men xī wàng chū ràng bǎi fēn zhī shí de gǔ quán, huàn qǔ wǔ bǎi wàn de kuò zhǎn zī jīn.Chúng tôi hy vọng nhượng 10% cổ phần để đổi lấy 5 triệu tệ vốn mở rộng quy mô.
Trong bài: Gọi vốn cho startup bền vững