矿【礦】
[kuàng]
mỏ khoáng; mỏ quặng; quặng; mỏ
地下开采出的矿物或开采场所
这个地区蕴藏着丰富的矿产资源。
zhè ge dì qū yùn cáng zhe fēng fù de kuàng chǎn zī yuán.Khu vực này chứa đựng nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.
我们需要重新调配适合这种壁画的矿物颜料。
wǒ men xū yào chóng xīn tiáo pèi shì hé zhè zhǒng bì huà de kuàng wù yán liào.Chúng ta cần pha chế lại bột màu khoáng chất thích hợp cho bức bích hoạ này.
Trong bài: Vật liệu khoáng chất trong phục chế bích hoạ cổ · ……之类的这里的稀有金属矿藏极为丰富。
zhè lǐ de xī yǒu jīn shǔ kuàng cáng jí wéi fēng fù.Khoáng sản kim loại hiếm ở đây cực kỳ phong phú.
原来是这样,那我先把需要用的矿物记下来。
yuán lái shì zhè yàng, nà wǒ xiān bǎ xū yào yòng de kuàng wù jì xià lái.Hoá ra là vậy, vậy em ghi lại các khoáng vật cần dùng trước.
Trong bài: Vật liệu khoáng chất trong phục chế bích hoạ cổ · ……之类的