尾矿
[wěi kuàng] [尾 矿]
chất thải khai khoáng; chất thải còn lại sau khi xử lý quặng; chất đuôi quặng
嗯,我刚翻完。溶剂萃取工序产生的尾矿酸度异常高啊。
èn, wǒ gāng fān wán. róng jì cuì qǔ gōng xù chǎn shēng de wěi kuàng suān dù yì cháng gāo a.Ừm, mình vừa xem xong. Độ axit của quặng đuôi sinh ra từ công đoạn chiết xuất dung môi cao bất thường đấy.
Trong bài: Ngoại ứng môi trường trong tinh chế đất hiếm · 不啻这样能稳定源头供给,不过环保与尾矿处理方面该怎么兼顾呢?
zhè yàng néng wěn dìng yuán tóu gōng jǐ, bú guò huán bǎo yǔ wěi kuàng chǔ lǐ fāng miàn gāi zěn me jiān gù ne?Như vậy có thể ổn định nguồn cung đầu nguồn, nhưng phương diện bảo vệ môi trường và xử lý quặng đuôi thì làm sao dung hòa?
Trong bài: Chiến lược chuỗi cung ứng khoáng sản thiết yếu · 与日俱增合作必须附带尾矿无害化绿色技术的共享机制,以此平衡收益与生态责任。
hé zuò bì xū fù dài wěi kuàng wú hài huà lǜ sè jì shù de gòng xiǎng jī zhì, yǐ cǐ píng héng shōu yì yǔ shēng tài zé rèn.Hợp tác nhất định phải đi kèm cơ chế chia sẻ công nghệ xanh khử độc đáy quặng, qua đó cân bằng lợi ích và trách nhiệm sinh thái.
Trong bài: Chiến lược chuỗi cung ứng khoáng sản thiết yếu · 与日俱增