悖
[bèi]
đi ngược lại; trái với; ngang ngược
改革与稳定必须并行不悖。
gǎi gé yǔ wěn dìng bì xū bìng xíng bú bèi.Cải cách và ổn định nhất định phải cùng song hành.
[bèi]
đi ngược lại; trái với; ngang ngược
改革与稳定必须并行不悖。
gǎi gé yǔ wěn dìng bì xū bìng xíng bú bèi.Cải cách và ổn định nhất định phải cùng song hành.