有违
[yǒu wéi] [HỮU 违]
đi ngược lại
小明,最新药检报告显示我体内有违禁成分。
xiǎo míng, zuì xīn yào jiǎn bào gào xiǎn shì wǒ tǐ nèi yǒu wéi jìn chéng fèn.Tiểu Minh, báo cáo kiểm tra thuốc mới nhất cho thấy trong cơ thể tôi có thành phần cấm.
Trong bài: Xử lý thủ tục giải trình kiểm tra thể thao · 不至于我在正当防卫,并没有违规。
wǒ zài zhèng dāng fáng wèi, bìng méi yǒu wéi guī.Tôi đang phòng vệ chính đáng, không hề vi phạm quy định.
可是,受试者在信息不对等的情况下签字,这难道没有违背知情同意原则吗?
kě shì, shòu shì zhě zài xìn xī bú duì děng de qíng kuàng xià qiān zì, zhè nán dào méi yǒu wéi bèi zhī qíng tóng yì yuán zé ma?Thế nhưng, người tham gia thử nghiệm ký tên trong tình trạng bất đối xứng thông tin, điều này lẽ nào không vi phạm nguyên tắc đồng thuận có hiểu biết sao?
Trong bài: Thảo luận đạo đức thử nghiệm lâm sàng xuyên quốc gia