相互作用[xiāng hù zuò yòng] [相 互 作 用]Lưu từKháctương tác; sự tương tác; sự tác động lẫn nhauChữ trong từ相xiàngdiện mạo互hùlẫn nhau作zuòlàm用yòngsử dụngTừ ghép:弱相互作用ruò xiāng hù zuò yòngtương tác yếu (trong vật lý hạt)强相互作用qiáng xiāng hù zuò yòngtương tác mạnh (trong vật lý hạt)核相互作用hé xiāng hù zuò yòngtương tác hạt nhân电磁相互作用diàn cí xiāng hù zuò yòngtương tác điện từ (giữa các hạt)Từ cùng chữ:不用bù yòngHSK 1không cần有用yǒu yòngHSK 1hữu ích作用zuò yòngHSK 2tác động đến使用shǐ yòngHSK 2sử dụng常用cháng yòngHSK 2được sử dụng phổ biến相信xiāng xìnHSK 2tin tưởng相同xiāng tóngHSK 2giống hệt相机xiàng jīHSK 2máy ảnh (viết tắt của 照相机 (zhào xiàng jī))利用lì yòngHSK 3tận dụngXem thêm (3)Từ cận nghĩa:互动hù dòngHSK 6tương tác社交shè jiāoHSK 8tương tác相联xiāng liántương tác