音响设备
[yīn xiǎng shè bèi] [音 响 设 备]
thiết bị âm thanh; máy stereo
好的,音响设备只需测试音乐播放功能是否正常即可吗?
hǎo de, yīn xiǎng shè bèi zhǐ xū cè shì yīn yuè bō fàng gōng néng shì fǒu zhèng cháng jí kě ma?Vâng ạ, thiết bị âm thanh chỉ cần kiểm tra xem chức năng phát nhạc có bình thường không là được phải không ạ?
Trong bài: Tiệc nào cũng không thể thiếu bạn bè · 少不了这样吧,接下来我负责完善迎宾区,你去调试一下音响设备。
zhè yàng ba, jiē xià lái wǒ fù zé wán shàn yíng bīn qū, nǐ qù tiáo shì yí xià yīn xiǎng shè bèi.Thế này đi, tiếp theo thầy sẽ phụ trách hoàn thiện khu vực đón khách, em đi chạy thử thiết bị âm thanh nhé.
Trong bài: Tiệc nào cũng không thể thiếu bạn bè · 少不了现场音响设备频繁出故障,而且同传翻译的安排也显得相当混乱。
xiàn chǎng yīn xiǎng shè bèi pín fán chū gù zhàng, ér qiě tóng chuán fān yì de ān pái yě xiǎn de xiāng dāng hùn luàn.Thành thật mà nói, thiết bị âm thanh tại chỗ liên tục gặp sự cố, việc sắp xếp phiên dịch cabin cũng khá hỗn loạn.
Trong bài: Phản hồi một lời phê bình công khai