清静【清靜】
[qīng jìng] [清 静]
yên tĩnh; bình yên và yên tĩnh
环境安静不受扰,或心情平定。
王老师喜欢找个清静的角落专心备课。
wáng lǎo shī xǐ huan zhǎo gè qīng jìng de jiǎo luò zhuān xīn bèi kè.Thầy Vương thích tìm một góc yên tĩnh để tập trung soạn giáo án.
对,等调试达标了,我们的夜晚就能恢复清静了。
duì, děng tiáo shì dá biāo le, wǒ men de yè wǎn jiù néng huī fù qīng jìng le.Đúng rồi, đợi căn chỉnh đạt tiêu chuẩn, ban đêm của chúng ta sẽ có thể lấy lại sự yên tĩnh.
Trong bài: Đo kiểm tiếng ồn ban đêm từ tuyến đường sắt đô thị · 难怪这里的环境优美清静,很适合养老。
zhè lǐ de huán jìng yōu měi qīng jìng, hěn shì hé yǎng lǎo.Môi trường ở đây thanh tịnh tuyệt đẹp, rất thích hợp để an dưỡng tuổi già.