寂静
[jì jìng] [寂 静]
yên tĩnh
没有声音,极其安静。
深夜的图书馆里一片寂静,只有翻书的声音。
shēn yè de tú shū guǎn lǐ yí piàn jì jìng, zhǐ yǒu fān shū de shēng yīn.Thư viện lúc đêm khuya yên tĩnh tuyệt đối, chỉ có tiếng lật sách.
外面夜色深沉,四周一片寂静。
wài miàn yè sè shēn chén, sì zhōu yī piàn jì jìng.Bên ngoài đêm đã về khuya, bốn bề hoàn toàn tĩnh lặng.
惨白的月光洒在寂静无人的街道上。
cǎn bái de yuè guāng sǎ zài jì jìng wú rén de jiē dào shàng.Ánh trăng nhợt nhạt rọi xuống con đường vắng vẻ không bóng người.
黑夜中微弱的烛光衬托出周围的寂静。
hēi yè zhōng wēi ruò de zhú guāng chèn tuō chū zhōu wéi de jì jìng.Ánh nến le lói trong đêm tối làm nổi bật sự tĩnh mịch xung quanh.