XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大汗

[dà hán] [ĐẠI 汗]

Đại hãn

打完篮球后,他出了一身大汗。

dǎ wán lán qiú hòu, tā chū le yì shēn dà hàn.

Sau khi chơi bóng rổ xong, anh ấy toát mồ hôi toàn thân.

草原上的大汗拥有极高的威望。

cǎo yuán shàng de dà hàn yōng yǒu jí gāo de wēi wàng.

Đại hãn trên thảo nguyên có uy vọng cực kỳ cao.

钱包不见了,他急得满头大汗。

qián bāo bú jiàn le, tā jí de mǎn tóu dà hàn.

Ví tiền biến mất rồi, anh ấy lo lắng toát cả mồ hôi.