满头大汗
[mǎn tóu dà hàn] [满 头 ĐẠI 汗]
mồ hôi ướt đẫm trán; đổ mồ hôi như tắm
钱包不见了,他急得满头大汗。
qián bāo bú jiàn le, tā jí de mǎn tóu dà hàn.Ví tiền biến mất rồi, anh ấy lo lắng toát cả mồ hôi.
他跑得满头大汗,累得不得了。
tā pǎo de mǎn tóu dà hàn, lèi de bù dé liǎo.Anh ấy chạy mồ hôi nhễ nhại, mệt không chịu nổi.