痰
[tán]
đờm; đờm dãi
呼吸道黏膜分泌出来的黏液
感冒咳嗽时,最好把喉咙里的痰咳出来。
gǎn mào ké sou shí, zuì hǎo bǎ hóu lóng lǐ de tán hāi chū lái.Khi cảm cúm ho nhiều, tốt nhất nên khạc sạch đờm trong cổ họng ra.
[tán]
đờm; đờm dãi
呼吸道黏膜分泌出来的黏液
感冒咳嗽时,最好把喉咙里的痰咳出来。
gǎn mào ké sou shí, zuì hǎo bǎ hóu lóng lǐ de tán hāi chū lái.Khi cảm cúm ho nhiều, tốt nhất nên khạc sạch đờm trong cổ họng ra.