吐痰[tǔ tán] [吐 痰]Lưu từKháckhạc nhổ; khạc đờmChữ trong từ吐tǔnhổ痰tánđờmVí dụ trong bài học随地吐痰不仅不卫生,也是不文明的行为。suí dì tǔ tán bù jǐn bú wèi shēng, yě shì bù wén míng de xíng wéi.Khạc nhổ đờm bừa bãi không chỉ mất vệ sinh mà còn là hành vi thiếu văn minh.