吐
[tǔ]
1.nhổ; phun ra (tơ từ tằm, bông từ hoa coton, v.v.); nói
使东西从嘴里或内部出来;说出。
医生说吃了这种药可能会想吐。
yī shēng shuō chī le zhè zhǒng yào kě néng huì xiǎng tǔ.Bác sĩ nói uống loại thuốc này có thể sẽ muốn nôn.
2.nôn, ói, mửa
消化道内的东西经食道由口中涌出。
他晕车晕得厉害,吐了好几次。
tā yùn chē yūn de lì hài, tǔ le hǎo jǐ cì.Anh ấy say xe dữ dội, nôn mửa mấy lần.
3.trả lại, ói ra (tiền bạc phi pháp)
被迫退还不应得的财物。
法官勒令贪官把赃款全部吐出来。
fǎ guān lè lìng tān guān bǎ zāng kuǎn quán bù tǔ chū lái.Thẩm phán yêu cầu quan tham nôn hết số tiền tang vật ra.
我最近经常失眠,甚至一听到手机消息提示音就想吐。
wǒ zuì jìn jīng cháng shī mián, shèn zhì yì tīng dào shǒu jī xiāo xī tí shì yīn jiù xiǎng tǔ.Dạo này em thường xuyên mất ngủ, thậm chí hễ nghe thấy tiếng chuông thông báo điện thoại là muốn nôn.
Trong bài: Áp lực kiệt sức chốn công sở · 甚至