彻底失败
[chè dǐ shī bài] [彻 底 失 败]
thất bại hoàn toàn
那这样下去,谈判是不是要彻底失败了?进度实在太慢了。
nà zhè yàng xià qù, tán pàn shì bu shì yào chè dǐ shī bài le? jìn dù shí zài tài màn le.Vậy cứ thế này, đàm phán có phải sẽ thất bại hoàn toàn không? Tiến độ thực sự quá chậm rồi.
Trong bài: Thuế kinh tế số và phân bổ quyền đánh thuế quốc tế · 尽管如此事情已经彻底失败了,你现在才提建议纯属放马后炮。
shì qíng yǐ jīng chè dǐ shī bài le, nǐ xiàn zài cái tí jiàn yì chún shǔ fàng mǎ hòu pào.Chuyện đã thất bại hoàn toàn rồi, giờ anh mới đưa ý kiến thì đúng là vuốt đuôi.