人才流失
[rén cái liú shī] [NHÂN 才 流 失]
chảy máu chất xám; thất thoát tài năng
是啊,人才流失曾是发展中国家面临的严峻挑战。
shì a, rén cái liú shī céng shì fā zhǎn zhōng guó jiā miàn lín de yán jùn tiǎo zhàn.Đúng vậy, chảy máu chất xám từng là thách thức nghiêm trọng mà các nước đang phát triển phải đối mặt.
Trong bài: Bàn về chính sách thu hút nhân tài du học về nước确实如此。过去大家总担心人才流失,但现在的趋势有所变化。
què shí rú cǐ. guò qù dà jiā zǒng dān xīn rén cái liú shī, dàn xiàn zài de qū shì yǒu suǒ biàn huà.Đúng là như vậy. Trước đây mọi người luôn lo lắng về chảy máu chất xám, nhưng xu hướng hiện nay đã có sự thay đổi.
Trong bài: Tuần hoàn nhân tài quốc tế虽然短期内可能增加合规成本,但长远看却能防范严重的人才流失。
suī rán duǎn qī nèi kě néng zēng jiā hé guī chéng běn, dàn cháng yuǎn kàn què néng fáng fàn yán zhòng de rén cái liú shī.Tuy trong ngắn hạn có thể tăng chi phí tuân thủ, nhưng xét về lâu dài lại ngăn ngừa tình trạng chảy máu nhân tài nghiêm trọng.
Trong bài: Đề xuất chính sách can thiệp hội chứng kiệt sức chốn công sở