水土保持
[shuǐ tǔ bǎo chí] [THỦY 土 保 持]
bảo tồn đất và nước
这个地区的林木密度很高,有利于水土保持。
zhè ge dì qū de lín mù mì dù hěn gāo, yǒu lì yú shuǐ tǔ bǎo chí.Mật độ cây rừng ở khu vực này rất cao, có lợi cho việc giữ đất giữ nước.
[shuǐ tǔ bǎo chí] [THỦY 土 保 持]
bảo tồn đất và nước
这个地区的林木密度很高,有利于水土保持。
zhè ge dì qū de lín mù mì dù hěn gāo, yǒu lì yú shuǐ tǔ bǎo chí.Mật độ cây rừng ở khu vực này rất cao, có lợi cho việc giữ đất giữ nước.