喧
[xuān]
ầm ĩ; tiếng ồn
没错,科技再先进,也不能喧宾夺主忘了敬畏。
méi cuò, kē jì zài xiān jìn, yě bù néng xuān bīn duó zhǔ wàng le jìng wèi.Không sai, công nghệ dẫu tiên tiến đến đâu, cũng không được chiếm vị trí chủ đạo mà quên đi lòng kính sợ.
Trong bài: Phản biện phương pháp phục dựng di sản mỹ thuật bằng kỹ thuật số清晨的菜市场早就喧闹起来了。
qīng chén de cài shì chǎng zǎo jiù xuān nào qǐ lái le.Chợ rau sáng sớm đã ồn ào náo nhiệt hẳn lên rồi.
对啊,不过有些专家反对,认为这种视觉特效会喧宾夺主。
duì a, bú guò yǒu xiē zhuān jiā fǎn duì, rèn wéi zhè zhǒng shì jué tè xiào huì xuān bīn duó zhǔ.Đúng vậy ạ, nhưng có chuyên gia phản đối, cho rằng hiệu ứng thị giác này sẽ lấn át phần chính.
Trong bài: Hiện đại hóa nghệ thuật truyền thống