喧嚣
[xuān xiāo] [喧 嚣]
la hét; làm ồn
难怪整幅画不仅不见喧嚣,反而透着一种直指人心的空灵与禅意。
nán guài zhěng fú huà bù jǐn bú jiàn xuān áo, fǎn ér tòu zhe yì zhǒng zhí zhǐ rén xīn de kōng líng yǔ chán yì.Chẳng trách cả bức tranh không những không thấy vẻ huyên náo, mà ngược lại toát ra vẻ không linh và thiền ý chạm thẳng vào lòng người.
Trong bài: Thẩm mỹ sơn thủy họa thời Tống · 不禁他整天沉浸在古籍研究里,忘却了外界的喧嚣。
tā zhěng tiān chén jìn zài gǔ jí yán jiū lǐ, wàng què le wài jiè de xuān áo.Anh ấy suốt ngày ngâm mình trong việc nghiên cứu cổ tịch, quên hết những ồn ào bên ngoài.
它提醒我们在喧嚣浮躁的生活中,要警惕虚妄幻象,学会审视自我内心的真实需求与价值。
tā tí xǐng wǒ men zài xuān áo fú zào de shēng huó zhōng, yào jǐng tì xū wàng huàn xiàng, xué huì shěn shì zì wǒ nèi xīn de zhēn shí xū qiú yǔ jià zhí.Nó nhắc nhở chúng ta giữa cuộc sống ồn ào xô bồ phải cảnh giác trước những ảo ảnh hư vô, học cách nhìn nhận nhu cầu và giá trị thực sự nơi nội tâm.
Trong bài: Thảo luận sâu về một tác phẩm văn học