XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

喊

[hǎn]

1.la hét; hò hét; gọi to (người)

大声叫或叫人

有人在外面喊你。

yǒu rén zài wài miàn hǎn nǐ.

Có người đang gọi bạn ở bên ngoài.

2.gọi, xưng hô là

用某种称呼叫人

大家都喊他小王。

dà jiā dōu hǎn tā xiǎo wáng.

Mọi người đều gọi anh ấy là Tiểu Vương.

等会儿大家跑过来,我们要一边递水,一边大声喊加油。

děng huì r dà jiā pǎo guò lái, wǒ men yào yì biān dì shuǐ, yì biān dà shēng hǎn jiā yóu.

Lát nữa mọi người chạy qua, chúng ta phải vừa đưa nước, vừa hô to cố lên.

Trong bài: Vừa tiếp nước vừa cổ vũ vận động viên · 一边…一边…

落水者在湖中央大声呼喊救命。

luò shuǐ zhě zài hú zhōng yāng dà shēng hū hǎn jiù mìng.

Người rơi xuống nước kêu to cứu mạng ở giữa hồ.

真的吗?可不少学者认为打破格律拘囿后,诗歌失去了音乐美,沦为散文式的呐喊。

zhēn de ma? kě bù shǎo xué zhě rèn wéi dǎ pò gé lǜ jū yòu hòu, shī gē shī qù le yīn yuè měi, lún wéi sǎn wén shì de nà hǎn.

Thật sao ạ? Nhưng không ít học giả cho rằng sau khi phá bỏ sự trói buộc của niêm luật, thơ ca đã mất đi vẻ đẹp âm nhạc và biến thành tiếng gào thán mang tính tản văn.

Trong bài: Bình luận cuộc cách mạng thơ Bạch thoại thời Tân Văn hóa