呼喊
[hū hǎn] [呼 喊]
hô hào (khẩu hiệu v.v.)
落水者在湖中央大声呼喊救命。
luò shuǐ zhě zài hú zhōng yāng dà shēng hū hǎn jiù mìng.Người rơi xuống nước kêu to cứu mạng ở giữa hồ.
伤者在废墟下虚弱地呼喊求救。
shāng zhě zài fèi xū xià xū ruò dì hū hǎn qiú jiù.Người bị thương yếu ớt kêu cứu dưới đống đổ nát.
那个人抄起地上的木棍大声呼喊。
nà gè rén chāo qǐ dì shàng de mù gùn dà shēng hū hǎn.Người đó chộp lấy khúc gậy gỗ dưới đất hét lớn.