呐喊【吶喊】
[nà hǎn] [呐 喊]
hò hét; kêu gọi; cổ vũ
大声呼喊以助威或发泄。
观众席上的球迷们正在为支持的队伍大声呐喊助威。
guān zhòng xí shàng de qiú mí men zhèng zài wèi zhī chí de duì wu dà shēng nà hǎn zhù wēi.Người hâm mộ trên khán đài đang reo hò cổ vũ hết mình cho đội bóng họ ủng hộ.
tiếng reo hò; tiếng hô hào
大声呼喊的声音。
操场上突然爆发出一阵阵呐喊。
cāo chǎng shàng tū rán bào fā chū yí zhèn zhèn nà hǎn.Trên sân tập đột nhiên bùng lên từng đợt tiếng hò reo.
真的吗?可不少学者认为打破格律拘囿后,诗歌失去了音乐美,沦为散文式的呐喊。
zhēn de ma? kě bù shǎo xué zhě rèn wéi dǎ pò gé lǜ jū yòu hòu, shī gē shī qù le yīn yuè měi, lún wéi sǎn wén shì de nà hǎn.Thật sao ạ? Nhưng không ít học giả cho rằng sau khi phá bỏ sự trói buộc của niêm luật, thơ ca đã mất đi vẻ đẹp âm nhạc và biến thành tiếng gào thán mang tính tản văn.
Trong bài: Bình luận cuộc cách mạng thơ Bạch thoại thời Tân Văn hóa大家齐声呐喊,为场上的队员壮大了声势。
dà jiā qí shēng nà hǎn, wèi chǎng shàng de duì yuán zhuàng dà le shēng shì.Mọi người đồng thanh hò hét để tăng thêm thanh thế cho các đội viên trên sân.