呐
[nà]
tiếng hò reo
天呐,如果缺乏质疑精神,就很容易盲从。
tiān nà, rú guǒ quē fá zhì yí jīng shén, jiù hěn róng yì máng cóng.Trời đất, nếu thiếu tinh thần hoài nghi thì rất dễ mù quáng nghe theo.
Trong bài: Phân tích tác động của thuật toán đề xuất đến tư duy phản biện战士们呐喊着冲向敌人的阵地。
zhàn shì men nà hǎn zhe chōng xiàng dí rén de zhèn dì.Các chiến sĩ hò hét xông về phía trận địa của quân địch.
天呐,他们这套核心算法的逻辑跟我们几乎一模一样。
tiān nà, tā men zhè tào hé xīn suàn fǎ de luó jí gēn wǒ men jī hū yì mú yí yàng.Trời ơi, logic bộ thuật toán cốt lõi này của họ gần như y hệt của chúng ta.
Trong bài: Bảo hộ sáng chế công nghệ AI · 只有…才…