声呐
[shēng nà] [声 呐]
sonar (từ mượn)
他向着空旷的山谷大声呐喊。
tā xiàng zhe kōng kuàng de shān gǔ dà shēng nà hǎn.Anh ấy hét lớn về phía thung lũng trống trải.
大家齐声呐喊,为场上的队员壮大了声势。
dà jiā qí shēng nà hǎn, wèi chǎng shàng de duì yuán zhuàng dà le shēng shì.Mọi người đồng thanh hò hét để tăng thêm thanh thế cho các đội viên trên sân.
观众席上的球迷们正在为支持的队伍大声呐喊助威。
guān zhòng xí shàng de qiú mí men zhèng zài wèi zhī chí de duì wu dà shēng nà hǎn zhù wēi.Người hâm mộ trên khán đài đang reo hò cổ vũ hết mình cho đội bóng họ ủng hộ.