声誉【聲譽】
[shēng yù] [声 誉]
danh tiếng; sự nổi tiếng
声望名誉。
诚信是企业维护良好声誉的基础。
chéng xìn shì qǐ yè wéi hù liáng hǎo shēng yù de jī chǔ.Sự thành tín là nền tảng để doanh nghiệp giữ gìn danh tiếng tốt.
以免引发商业机密泄露风险及品牌声誉受损。
yǐ miǎn yǐn fā shāng yè jī mì xiè lòu fēng xiǎn jí pǐn pái shēng yù shòu sǔn.Để tránh dẫn đến nguy cơ rò rỉ bí mật thương mại và tổn hại uy tín thương hiệu.
Trong bài: Hòa giải tranh chấp bản quyền dữ liệu nông nghiệp · 以免章教授在学术界享有很高的声誉。
zhāng jiào shòu zài xué shù jiè xiǎng yǒu hěn gāo de shēng yù.Giáo sư Chương có uy tín rất cao trong giới học thuật.
另外要是损害了社团声誉,损失可就无法估量了。
lìng wài yào shi sǔn hài le shè tuán shēng yù, sǔn shī kě jiù wú fǎ gū liang le.Hơn nữa nếu làm tổn hại đến danh tiếng câu lạc bộ, tổn thất sẽ không thể lường được.
Trong bài: Quy chuẩn xử lý rác thải điện tử · 不管……都……