名声【名聲】
[míng shēng] [名 声]
danh tiếng
社会上流传的关于人的好坏评价
公司多年来坚持诚信经营,在业界树立了良好的名声。
gōng sī duō nián lái jiān chí chéng xìn jīng yíng, zài yè jiè shù lì le liáng hǎo de míng shēng.Nhiều năm qua công ty kiên trì kinh doanh trung thực, tạo dựng được danh tiếng tốt trong ngành.
那些谣言差点毁了她的名声。
nà xiē yáo yán chà diǎn huǐ le tā de míng shēng.Những lời đồn đó suýt hủy hoại danh tiếng của cô ấy.
他的臭名声在圈子里传开了。
tā de chòu míng shēng zài quān zi lǐ chuán kāi le.Tiếng tăm xấu xa của hắn đã đồn khắp giới.
他因为贪污受贿彻底败坏了名声。
tā yīn wèi tān wū shòu huì chè dǐ bài huài le míng shēng.Anh ta đã hoàn toàn làm hỏng danh tiếng vì tham ô nhận hối lộ.