叫声
[jiào shēng] [叫 声]
la hét (âm thanh do người tạo ra); sủa; rống
哎,小美,最近楼道里总有狗叫声,邻居们意见挺大。
āi, xiǎo měi, zuì jìn lóu dào lǐ zǒng yǒu gǒu jiào shēng, lín jū men yì jiàn tǐng dà.Này Tiểu Mỹ, dạo này hành lang cứ có tiếng chó sủa, hàng xóm ý kiến nhiều lắm đấy.
Trong bài: Đàm phán quy định nuôi thú cưng ở chung cư远处传来了阵阵清脆的鸟叫声。
yuǎn chù chuán lái le zhèn zhèn qīng cuì de niǎo jiào shēng.Từ đằng xa truyền đến từng hồi tiếng chim hót lảnh lót.
它的叫声酷似某种罕见的鸟类。
tā de jiào shēng kù sì mǒu zhǒng hǎn jiàn de niǎo lèi.Tiếng kêu của nó cực kỳ giống một loài chim quý hiếm.